Kìm ép cos thủy lực dùng pin Rennsteig APZ 50 mang lại hiệu suất cao cho công việc đấu nối cáp đồng và nhôm từ 10 mm² đến 185 mm² (Cu) và 10 mm² đến 150 mm² (Al). Cơ cấu thủy lực hai giai đoạn giúp tăng tốc độ làm việc. Giảm lực tay và rút ngắn đáng kể thời gian thao tác.
![]() |
![]() |
![]() |
| Đầu ép có thể xoay 180° | Cơ cấu khóa nhả nhanh cho phép thay khuôn ép không cần dụng cụ | Có sẵn bộ định vị cho các loại khuôn ép chuyên dụng |
Đầu ép xoay 360° cho phép định vị ở mọi hướng. Thuận tiện khi làm việc trong tủ điện hoặc vị trí chật. Cơ cấu mở nhanh hỗ trợ thay khuôn ép linh hoạt, không cần dụng cụ hỗ trợ. Van giới hạn áp suất tự động bảo vệ khuôn và xy lanh khỏi quá tải, kể cả khi thao tác sai.
Nguồn pin lithium-ion 18 V / 5 Ah có hiển thị mức pin trực quan. Bộ sạc 18–230 V kèm sẵn trong hộp. Tùy chọn phiên bản 18–120 V cho khu vực Bắc Mỹ. Đèn LED báo trạng thái pin giúp người dùng chủ động kiểm soát thời lượng sử dụng.
Trọng lượng máy ép cos 7,4 kg (gồm pin). Kích thước 580 × 460 × 110 mm. APZ 50 cân bằng giữa công suất và độ cơ động. Cấu trúc thép hợp kim rèn nguyên khối, xử lý bề mặt chống ăn mòn. Đảm bảo độ bền cao trong điều kiện thi công điện lực. Toàn bộ bộ dụng cụ được đóng trong hộp nhựa cứng. Có ngăn chứa khuôn ép riêng biệt.
Máy cho phép ép cos đồng và nhôm đạt chuẩn DIN 46235 / DIN 46329, bảo hành 3 năm hoặc 20.000 chu kỳ ép. Người dùng có thể nhả thủ công ở bất kỳ vị trí nào, hỗ trợ an toàn và kiểm soát tốt hơn khi thao tác.
| SKU | Image | Price VNĐ | Product name & short description | |
|---|---|---|---|---|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630 205 5 |
![]() |
€233.01
|
Hexagonal die set K18-7
Hexagonal die set K18-7
|
|
| 630 208 5 |
![]() |
€233.01
|
Hexagonal die set K22-7
Hexagonal die set K22-7
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630- |
![]() |
- |
Crimping Die Set for APZ 50 and HPZ 50.1
Dùng cho máy APZ 50 và HPZ 50.1 gồm các loại sáu cạnh, WM-profile và indent, đáp ứng chuẩn DIN 46235 và DIN 46329. Phạm vi ép 10–400 mm², phù hợp cho cos đồng và nhôm. Khuôn thép rèn chính xác, thay nhanh, đảm bảo mối ép ổn định và dẫn điện tốt.
|
|
| 630 038 3 01 |
![]() |
- |
Die set and locator
Die set and locator
|






| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||



